Phiếu bổ sung thông tin CB, CC, VC, NLĐ tỉnh Hà Tĩnh năm 2015

Thứ hai - 23/11/2015 16:32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐIỀN THÔNG TIN CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (Dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh) Lưu ý: các mục có đánh dấu (*) là các thông tin bắt buộc phải điền đầy đủ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập  -  Tự do  -  Hạnh phúc
 
 

PHIẾU ĐIỀN THÔNG TIN

CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

(Dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh)

Lưu ý: các mục có đánh dấu (*) là các thông tin bắt buộc phải điền đầy đủ

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC

1. Họ và tên (*): (ghi đúng với họ và tên trong giấy khai sinh)
...........................................................................................................................................................
2. Giới tính (*): (Nam/Nữ).................................................................................................................
3. Ngày sinh (*): (ghi đầy đủ ngày tháng năm sinh đúng như trong giấy khai sinh)..................................            
4. Số hiệu công chức:.....................................................................................................................
5. Số sổ bảo hiểm xã hội:........................................ 6.Mã số thuế:..............................................
7. Dân tộc (*): (ghi rõ tên dân tộc của cán bộ, công chức theo quy định của Nhà nước như: Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê đê, Kh’me…)...........................................................................................................................
8. Tình trạng hôn nhân (*):
¨ Chưa kết hôn                       ¨ Đã kết hôn               ¨ Đã ly hôn
9. Nơi sinh: (tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc trung ương) nơi CBCCVC được sinh ra (đúng như trong giấy khai sinh). Nếu có thay đổi địa danh đơn vị hành chính thì ghi <tên cũ>, nay là <tên mới>).................................................................................................................................                        
10. Địa chỉ nơi ở hiện nay (*): (ghi đầy đủ số nhà, đường phố, thành phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)      
11. Quê quán (*): (ghi nơi sinh trưởng của cha đẻ hoặc ông nội của CBCCVC. Trường hợp đặc biệt có thể ghi theo quê quán của mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng mình từ nhỏ (nếu không biết rõ cha, mẹ đẻ). Ghi rõ tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc trung ương))........................................
12. Điện thoại di động:............................................ 13. Điện thoại cơ quan:.............................
14. Email:.........................................................................................................................................
15. Đảng viên:
¨ Có               ¨ Không
           Ngày kết nạp:................................................. Ngày chính thức:.......................................
           Số thẻ đảng viên:........................................... Chức vụ đảng:............................................
           Ngày bắt đầu chức vụ:.................................. Tổ chức đảng:............................................
16. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng:..............................................................................
17. Ghi chú:.....................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................            
II. THÔNG TIN BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG HIỆN TẠI
Loại hình biên chế/hợp đồng (*):
¨ Biên chế hành chính                                   ¨ Biên chế sự nghiệp
¨ Hợp đồng 68                                   ¨ Hợp đồng trong chỉ tiêu      ¨ Đơn vị tự hợp đồng
¨ Loại hình khác: ………………………………………………
Ngày bắt đầu (ngày tuyển dụng chính thức) (*):....................................................................
Ngày kết thúc (nếu là loại hình là hợp đồng): .......................................................................
Hình thức tuyển dụng:
¨ Thi tuyển                                         ¨ Xét tuyển hoặc phân công
Cơ quan quyết định: ..................................................................................................................
Số quyết định: ............................................................................................................................
Ngày ban hành: ..........................................................................................................................
Lưu ý: Nếu loại hình là Biên chế hành chính, thì bắt buộc phải nhập Hình thức tuyển dụng, Cơ quan quyết định, Số quyết định, Ngày ban hành.
III. THÔNG TIN LƯƠNG, NGẠCH, BẬC HIỆN TẠI
Bảng lương:
¨ Theo nghị định 204                                     ¨ Theo nghị định 205 hoặc trước năm 2003
Hình thức hưởng lương/ngạch (*):
¨ Nâng lương thường xuyên                                       ¨ Nâng lương trước thời hạn
¨ Nâng ngạch             ¨ Chuyển ngạch                     ¨ Bổ nhiệm vào ngạch
¨ Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp
¨ Hưởng lương hợp đồng 85%                                               ¨ Hưởng lương hợp đồng 100%
¨ Hưởng lương HĐ 100%, đóng bảo hiểm 85%
¨ Chuyển xếp theo bảng lương mới                            ¨ Lương thỏa thuận bằng tiền
¨ Hạ bậc lương                                                           ¨ Khác: ………………………………
Ngạch (*):....................................................................................................................................
    Bậc lương (*):....................................................... Hệ số lương (*):.........................................
Ngày hưởng lương, bậc (*): ......................................................................................................
- Nếu hình thức là “Lương thỏa thuận bằng tiền” thì ghi thêm:
Số tiền được hưởng: ………………….………VNĐ
- Nếu hình thức là: Chuyển ngạch hoặc Bổ nhiệm vào ngạch hoặc Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp thì nhập thêm:
Thời điểm nâng lương lần sau tính từ (ngày/tháng/năm): ………………………………..
IV. THÔNG TIN CÔNG TÁC HIỆN TẠI
1. Thông tin công tác
Cơ quan công tác (*):.................................................................................................................
Ngày bắt đầu công tác (*): .......................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................................
Ngày bổ nhiệm chức vụ:............................................................................................................
Phòng công tác (nếu có): ..........................................................................................................
Hình thức phân công/bổ nhiệm (*):
¨ Điều động theo nhiệm vụ    ¨ Chuyển đổi vị trí NĐ158     ¨ Phân công lần đầu
¨ Bổ nhiệm mới                      ¨ Bổ nhiệm lại                                    ¨ Điều động và bổ nhiệm
¨ Miễn nhiệm                         ¨ Kéo dài thời gian đến tuổi nghỉ hưu
¨ Từ chức                               ¨ Phân công nhiệm vụ                        ¨ Bầu cử
¨ Hình thức khác
Nếu có chức vụ thì ghi rõ thêm Cách thức bổ nhiệm:
            ¨ Bổ nhiệm truyền thống                    ¨ Thi tuyển
¨ Thi tuyển chức danh lãnh đạo         ¨ Khác
2. Thông tin kiêm nhiệm/biệt phái (nếu có)
¨ Kiêm nhiệm             ¨ Biệt phái
Đơn vị kiêm nhiệm/biệt phái:...................................................................................................
Phòng (nếu có): .........................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................................
Ngày bắt đầu kiêm nghiệm/biệt phái:......................................................................................
V. THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ HIỆN TẠI
1. Trình độ chuyên môn
Trình độ chuyên môn cao nhất (*):
¨ Tiến sĩ         ¨ Tiến sĩ khoa học      ¨ Thạc sĩ        ¨ Đại học       ¨ Cao đẳng
¨ Trung cấp    ¨ Trung học nghề       ¨ Trung học chuyên nghiệp    ¨ Sơ cấp
¨ Bác sĩ chuyên khoa 1                      ¨ Bác sĩ chuyên khoa 2          ¨ Bác sĩ nội trú
¨ Dược sĩ chuyên khoa 1                    ¨ Dược sĩ chuyên khoa 2
¨ Điều dưỡng chuyên khoa 1             ¨ Điều dưỡng chuyên khoa 2
¨ Chưa qua đào tạo
Trường đào tạo (*):....................................................................................................................
Chuyên ngành đào tạo (*):........................................................................................................
Năm tốt nghiệp (*):....................................................................................................................
 
Hình thức đào tạo (*):
¨ Chính quy   ¨ Tại chức      ¨ Tập trung                ¨ Mở rộng      ¨ Từ xa
¨ Chuyên tu   ¨ Dài hạn       ¨ Dài hạn hợp đồng   ¨ Tại chức dài hạn
¨ Dài hạn tập trung                ¨ Vừa làm vừa học     ¨ Hình thức khác: ………………………..
Xếp loại tốt nghiệp (*):
¨ Xuất sắc                  ¨ Giỏi                         ¨ Khá
¨ Trung bình khá        ¨ Trung bình              ¨ Yếu
Nước đào tạo (*): .......................................................................................................................
2. Bồi dưỡng nghiệp vụ:
a. Lý luận chính trị (LLCT):
¨ Sơ cấp         ¨ Trung cấp      ¨ Cao cấp        ¨ Đại học       ¨ Thạc sĩ       ¨ Tiến sĩ
       Năm tốt nghiệp LLCT:........................................................................................................
b. Quản lý nhà nước (QLNN):
¨ Chuyên viên                        ¨ Chuyên viên chính              ¨ Chuyên viên cao cấp
¨ Cán sự                     ¨ Đại học                               ¨ Thạc sĩ
¨ Tiền công vụ           ¨  Trung cấp
       Năm tốt nghiệp QLNN:.......................................................................................................
c. Tin học (TH):
¨ A     ¨ B     ¨ C     ¨ Chứng chỉ 112        ¨ Tin học văn phòng
¨ Kỹ thuật viên          ¨ Lập trình viên         ¨ Lập trình viên quốc tế
¨ Trung cấp    ¨ Cao đẳng     ¨ Đại học       ¨ Thạc sĩ        ¨ Tiến sĩ
       Năm tốt nghiệp TH:.............................................................................................................
d. Quản lý kinh tế (QLKT):
¨ 1 tháng        ¨ 3 tháng        ¨ 6 tháng        ¨ 1 năm          ¨ 2 năm
       Năm tốt nghiệp QLKT:.......................................................................................................
e. Quốc phòng - An ninh (QPAN):
¨ Đối tượng 1       ¨ Đối tượng 2       ¨ Đối tượng 3        ¨ Đối tượng 4      ¨ Đối tượng 5
       Năm tốt nghiệp QPAN:.......................................................................................................
f. Thanh tra (TT):
¨ Thanh tra viên         ¨ Thanh tra viên chính           ¨ Thanh tra viên cao cấp
       Năm tốt nghiệp TT:.............................................................................................................
g. Tiếng Anh (TA):
¨ A     ¨ B     ¨ C     ¨ B1   ¨ B2   ¨ C1   ¨ C2   ¨ TOEIC     ¨TOEFL     ¨ IELTS
¨ Trung cấp    ¨ Cao đẳng     ¨ Đại học       ¨ Thạc sĩ        ¨ Tiến sĩ
       Năm tốt nghiệp TA:.............................................................................................................
    h. Ngoại ngữ khác (NNK):          ¨ Có               ¨ Không
Tên ngoại ngữ:
¨ Pháp       ¨ Nga       ¨ Đức       ¨ Trung     ¨ Nhật      ¨ Thái    ¨ Ý    ¨ Hàn
¨ Khác: ……………………..
       Trình độ:...............................................................................................................................
       Năm tốt nghiệp:...................................................................................................................
VI. QUÁ TRÌNH BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG
Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Loại hình BC/HĐ Hình thức tuyển dụng Số QĐ Cơ quan quyết định Ngày ban hành
   
 
 
 
 
 
       
VII. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
1. Các đơn vị, phòng, chức vụ đã từng công tác
Từ ngày Đến ngày Đơn vị Phòng (nếu có) Chức vụ
(Ghi rõ hình thức và cách thức bổ nhiệm chức vụ)
         
2. Quá trình công tác nước ngoài
Từ ngày Đến ngày Nơi công tác Nội dung Lý do Quốc gia công tác
           
 3. Quá trình kiêm nhiệm, biệt phái
Từ ngày Đến ngày Đơn vị Phòng (nếu có) Kiêm nhiệm/ Biệt phái Chức vụ
           
VIII. QUÁ TRÌNH LƯƠNG, PHỤ CẤP
1. Quá trình lương
Từ ngày Đến ngày Hình thức hưởng lương Ngạch Bậc Hệ số Vượt khung
             
2. Quá trình phụ cấp
Từ ngày Đến ngày Loại phụ cấp (Thâm niên, Trách nhiệm, Chức vụ, Kiêm nhiệm, Thâm niên nghề, Ưu đãi, Thu hút…) Hệ số/ Phần trăm/ Số tiền phụ cấp Số QĐ Ngày QĐ Cơ quan QĐ
             
IX. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
1. Quá trình đào tạo chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ…)
Từ năm Đến năm Trường Hình thức Trình độ Chuyên ngành Loại tốt nghiệp Nước đào tạo Số văn bằng  (nếu có) QĐ cử đi học (nếu có)
                   
2. Quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ (Tin học, Ngoại ngữ, Quốc phòng an ninh, Lý luận chính trị, Quản lý nhà nước…)
Năm Trường Loại trình độ Trình độ Chuyên ngành Loại tốt nghiệp Số văn bằng, chứng chỉ (nếu có) QĐ cử đi học (nếu có)
               
Hướng dẫn điền thông tin loại trình độ, trình độ và chuyên ngành:
Loại trình độ Trình độ Chuyên ngành
Tin học A, B, C, Kỹ thuật viên, Tin học văn phòng, Lập trình viên quốc tế, Lập trình viên, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ  
Quốc phòng an ninh Đối tượng 1, Đối tượng 2, Đối tượng 3, Đối tượng 4, Đối tượng 5  
Lý luận chính trị Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ  
Quản lý nhà nước Trung - cao cấp, Tiền công vụ, Cán sự, Chuyên viên, Chuyên viên chính, Chuyên viên cao cấp, Đại học, Thạc sĩ  
Ngoại ngữ A, B, C, Toeic, Ielts, Toefl, B1, B2, C1, C2, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ Anh
DELF, DALF C1, DALF C2 Pháp
A1, A2, B, B1, B2 Đức
A, B, C Nga
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp Nhật
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp Trung
3. Quá trình tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn
Từ ngày Đến ngày Tên lớp Đơn vị đào tạo Số ngày tham gia
         
4. Quá trình học phổ thông (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông)
Từ năm Đến năm Trường Trình độ
(TH, THCS, THPT)
Từ lớp Đến lớp
           
X. QUÁ TRÌNH KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
1. Quá trình khen thưởng
Từ ngày Đến ngày Hình thức - lý do khen thưởng
- Huân chương ……………………………...
- Huy chương  ………………………………
- Kỷ niệm chương  ………………………….
- Bằng khen ………………………………….
- Giấy khen  ………………………………….
- Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh/thành phố
- Chiến sĩ thi đua cơ sở
Ngày quyết định Số quyết định Người ký QĐ, Cơ quan ra QĐ
           
2. Quá trình kỷ luật
Từ ngày Đến ngày Hình thức - lý do kỷ luật
- Cảnh cáo
- Đình chỉ công tác
- Khai trừ khỏi đảng
- Hạ bậc lương
- Khiển trách
- Hạ ngạch
- Cách chức
- Buộc thôi việc
Đối với các hình thức kỷ luật phải kéo dài thời gian nâng  lương, cần nhập thêm: "Số tháng kéo dài nâng bậc lương thường xuyên”
Ngày quyết định Số quyết định Người ký QĐ, Cơ quan ra QĐ
           

XI. THÔNG TIN HỒ SƠ NHÂN THÂN

1. Quan hệ gia đình - Về bản thân, vợ (hoặc chồng) và các con

Mối quan hệ
(vợ, chồng, con, con nuôi, vợ kế, chồng kế)
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú
   

2. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột

Mối quan hệ
(cha, mẹ, anh, chị, em, cha nuôi, cha dượng, mẹ nuôi, mẹ kế, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, người nuôi dưỡng, bác, cô, chú)
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú
   

3. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột của bên vợ (hoặc bên chồng)

Mối quan hệ
(cha vợ/cha chồng, mẹ vợ/mẹ chồng, anh vợ/anh chồng, chị vợ/chị chồng, em vợ/em chồng, ông nội vợ/ông nội chồng, bà nội vợ/bà nội chồng, ông ngoại vợ/ông ngoại chồng, bà ngoại vợ/bà ngoại chồng, người nuôi dưỡng vợ (hoặc chồng), cậu, dì)
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú
   

XII. QUÁ TRÌNH ĐẢNG, ĐOÀN, ĐOÀN THỂ KHÁC

1. Quá trình công tác Đảng
Từ ngày Đến ngày Tổ chức đảng Chức vụ đảng (nếu có)
       
2. Thông tin Đoàn TNCSHCM
    Ngày vào Đoàn TNCSHCM:......................................................................................................
    Nơi vào Đoàn:.............................................................................................................................
3. Quá trình công tác Đoàn TNCSHCM
Từ ngày Đến ngày Tổ chức đoàn Chức vụ đoàn (nếu có)
       
4. Quá trình tham gia đoàn thể khác (Công đoàn, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp phụ nữ,…)
Từ ngày Đến ngày Tổ chức đoàn thể Chức vụ (nếu có)
       
XIII. THÔNG TIN KHÁC
1. Họ và tên thường dùng:..............................................................................................................
2. Số CMND: ............................................................  Ngày cấp: ...................................................            
    Nơi cấp (tỉnh/thành):.......................................................................................................................
3. Số thẻ căn cước công dân:.................................. Ngày cấp thẻ căn cước:............................
    Nơi cấp thẻ căn cước:.................................................................................................................            
4. Tôn giáo: (theo tôn giáo nào thì ghi tên tôn giáo đó: Công giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Cao đài, Hòa hảo,… Nếu không theo tôn giáo nào, thì không được bỏ trống mà ghi là “Không”)..
5. Ngôn ngữ dân tộc thiểu số:........................................................................................................
6. Hộ khẩu thường trú: (ghi rõ: phường/xã; quận/huyện; tỉnh/thành phố)..............................................                        
7. Điện thoại cố định:..............................................
8. Đại biểu QH, HĐND:
¨ ĐB Quốc hội                  ¨ ĐB HĐND tỉnh     ¨ ĐB HĐND cấp huyện      ¨ ĐB HĐND cấp xã
9. Thành phần xuất thân: ..............................................................................................................
10. Ngày tham gia lực lượng vũ trang: ………………. Ngày giải ngũ: …………………...
Cấp bậc cao nhất: ............................................... Chức vụ cao nhất:......................................
11. Danh hiệu phong tặng: ..................................... Năm phong tặng: .......................................
¨ Anh hùng lao động             ¨ Anh hùng lực lượng vũ trang          
¨ Nhà giáo nhân dân              ¨ Nhà giáo ưu tú
¨ Nghệ sĩ nhân dân                ¨ Nghệ sĩ ưu tú
¨ Thầy thuốc nhân dân          ¨ Thầy thuốc ưu tú    
¨ Nghệ nhân nhân dân                       ¨ Nghệ nhân ưu tú
¨ Giải thưởng Hồ Chí Minh    ¨ Giải thưởng Nhà nước
¨ Bà mẹ Việt Nam anh hùng 
12. Đối tượng hưởng chính sách:
¨ Anh hùng LLVT                                         ¨ Anh hùng lao động
¨ Gia đình liệt sĩ                                             ¨ Bà mẹ Việt nam Anh hùng
¨ Thương binh                                                           ¨ Con thương binh
¨ Thương binh hạng 1 có thương tật đặc biệt ¨ Người hưởng chính sách như thương binh  
¨ Bệnh binh                                                   ¨ Bệnh binh hạng 1 có thương tật đặc biệt
¨ Người tham gia kháng chiến                                    ¨ Người có công với cách mạng
¨ Quân nhân bị bệnh nghề nghiệp                 ¨ Quân nhân bị tai nạn lao động
¨ Lão thành cách mạng                                  ¨ Bị địch bắt tù đầy
13. Chiều cao (cm):................................................. 14. Cân nặng (kg):......................................
15. Sức khỏe:                                                                        16. Nhóm máu:       
¨ Tốt              ¨ Bình thường                                                ¨ O     ¨ AB
¨ Yếu             ¨ Có bệnh mãn tính                            ¨ A     ¨ B
¨  Loại I         ¨ Loại II
¨ Loại III        ¨ Loại IV
17. Thương binh loại:
¨ Thương binh 1/4                             ¨ Thương binh 2/4
¨ Thương binh 3/4                             ¨ Thương binh 4/4                 ¨ Bệnh binh              
18. Hình thức thương tật:...............................................................................................................
19. Số sổ thương tật:.......................................................................................................................
20. Khuyết tật:                                                             21. Năng lực sở trường:   
¨ Hỏng tay phải                                                          ¨ Lãnh đạo, chỉ huy
¨ Hỏng tay trái                                                           ¨ Xây dựng chế độ, chính sách
¨ Hỏng chân phải                                                       ¨ Nghiên cứu, phân tích, tổng hợp
¨ Hỏng chân trái                                                        ¨ Tổ chức triển khai thực hiện
¨ Hỏng cả hai chân                                                    ¨ Tuyên truyền, vận động
¨ Hỏng mắt phải                                                         ¨ Thanh tra, kiểm tra
¨ Hỏng mắt trái                                                          ¨ Phát minh, sáng kiến trong chuyên môn
                                                                                    nghiệp vụ
22. Năng lực sở trường:..................................................................................................................
23. Thông tin người liên hệ khi cần cần thiết: (người thân của CBCCVC)
           Họ và tên:....................................................... Số điện thoại:..............................................
           Địa chỉ:..................................................................................................................................
 
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
..............., ngày ........ tháng ........ năm 201…..
NGƯỜI KHAI
(Ký và nghi rõ họ tên)
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: Phong Nội vụ Thạch Hà

 Từ khóa: n/a

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Các tin khác

  VĂN BẢN

Số: 02-KH/CBTTH

Kế hoạch thực hiện Chỉ thị 05 chuyên đề năm 2018 của chi bộ

Lượt xem:376 | lượt tải:70

Số 77-BC/CBTTH

Báo cáo SK thực hiện Chỉ thị 05 năm 2017

Lượt xem:391 | lượt tải:61

Số: 77- BC/TK

Báo cáo tổng kết công tác Đảng năm 2017; PH, NH năm 2018

Lượt xem:289 | lượt tải:61

Số: 75/BC-THTH

Báo cáo THNV tháng 11, Kế hoạch tháng 12/2017

Lượt xem:321 | lượt tải:59

Số: 66B/KH-THTH

KẾ HOẠCH Thực hiện “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực năm học 2017–2018

Lượt xem:340 | lượt tải:68

Số: 66 /KH-THTH

KẾ HOẠCH Xây dựng trường học “Xanh – sạch – đẹp - An toàn” Năm học 2017-2018

Lượt xem:173 | lượt tải:68

Số: 61/KH-THTH

KẾ HOẠCH Tổ chức các hoạt động giáo dục năm học 2017-2018

Lượt xem:372 | lượt tải:68

Số: 49/QĐ-THTH

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy chế văn hóa nơi công sở năm

Lượt xem:414 | lượt tải:64

VBT

KHUNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2017-2018

Lượt xem:299 | lượt tải:62

Số: 44/BC-THTH

BÁO CÁO Tổng kết năm học 2016-2017, Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2017-2018

Lượt xem:354 | lượt tải:57

Số: 43/QĐ-THTH

QUYẾT ĐỊNH Về việc phân công nhiệm vụ năm học 2017 – 2018

Lượt xem:387 | lượt tải:67

Số: 83/BC-SKHK1

Báo cáo sơ kết học kỳ 1, nhiệm vụ học kỳ 2 năm học 2016-2017

Lượt xem:419 | lượt tải:63

Số: 66/QĐ-THTH

Quy chế chi tiêu nội bộ năm học 2016-2017

Lượt xem:329 | lượt tải:61

Số: 65/QĐ-THTH

Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường năm học 2016-2017

Lượt xem:292 | lượt tải:56

Số: 69/BC-THTH

Báo cáo sơ kết tháng 9, Kế hoạch tháng 10/2016

Lượt xem:374 | lượt tải:50

  XEM NHIỀU NHẤT

  THĂM DÒ Ý KIẾN

Cảm nhận, đánh giá chung của bạn về giao diện website phiên bản mới?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây